Phép dịch "epos" thành Tiếng Việt

Sử thi, sử thi là các bản dịch hàng đầu của "epos" thành Tiếng Việt.

epos noun masculine ngữ pháp

liter. poemat epicki pisany wierszem lub rzadziej prozą, w którym dzieje legendarnych lub rzeczywistych bohaterów są przedstawione na tle wydarzeń historycznych [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Sử thi

    gatunek epiki

    O potopie, statku i ludziach ocalałych z kataklizmu wspomina na przykład akadyjski epos o Gilgameszu.

    Thí dụ, thiên sử thi Gilgamesh của người Akkad nói về một trận lụt, một con tàu và những người sống sót.

  • sử thi

    O potopie, statku i ludziach ocalałych z kataklizmu wspomina na przykład akadyjski epos o Gilgameszu.

    Thí dụ, thiên sử thi Gilgamesh của người Akkad nói về một trận lụt, một con tàu và những người sống sót.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " epos " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "epos" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch