Phép dịch "ekran" thành Tiếng Việt
màn ảnh, màn, màn hình là các bản dịch hàng đầu của "ekran" thành Tiếng Việt.
ekran
noun
masculine
ngữ pháp
część urządzeń pokazujących obraz lub tekst, na której wyświetlane są informacje [..]
-
màn ảnh
Zamknę drzwi na widownię i pójdę za ekran.
Anh nên đi đóng cửa khán phòng và ra sau màn ảnh.
-
màn
Zamknę drzwi na widownię i pójdę za ekran.
Anh nên đi đóng cửa khán phòng và ra sau màn ảnh.
-
màn hình
Nie zapomnij go walnąć przy włączeniu. Bez tego nie włączy się ekran.
Nhớ vỗ mạnh lúc bật, không thì màn hình sẽ chẳng hiện lên đâu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ekran " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "ekran"
Các cụm từ tương tự như "ekran" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đặc tính hiển thị
-
Hình chụp màn hình
-
Độ phân giải màn hình
-
Màn hình cảm ứng
-
Màn chiếu
-
Thêm ảnh chụp màn hình
Thêm ví dụ
Thêm