Phép dịch "dyktator" thành Tiếng Việt

kẻ độc tài, Nhà độc tài là các bản dịch hàng đầu của "dyktator" thành Tiếng Việt.

dyktator noun masculine ngữ pháp

hist. urzędnik nadzwyczajny w republice rzymskiej, któremu przyznawano czasową władzę absolutną dla zapobieżenia kryzysowi; [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • kẻ độc tài

    polit. przywódca kraju, który sprawuje władzę w sposób autorytarny, pozaprawny i zwykle brutalny [..]

    Te same narzędzia, które zjednoczyły nas do walki z dyktatorami,

    Thứ công cụ đã giúp chúng ta đoàn kết chống lại những kẻ độc tài

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dyktator " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Dyktator

Dyktator (film)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Nhà độc tài

    Dyktatorzy używają tej samej argumentacji.

    Đó cũng là lý do mà các nhà độc tài hay sử dụng.

Thêm

Bản dịch "dyktator" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch