Phép dịch "diaspora" thành Tiếng Việt

Diaspora, diaspora là các bản dịch hàng đầu của "diaspora" thành Tiếng Việt.

diaspora noun feminine

ogół ludności danego narodu mieszkającej poza swoim macierzystym krajem

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Diaspora

  • diaspora

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " diaspora " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "diaspora" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch