Phép dịch "Pora sucha" thành Tiếng Việt

Mùa khô, mùa khô là các bản dịch hàng đầu của "Pora sucha" thành Tiếng Việt.

Pora sucha
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Mùa khô

    pora roku w strefie międzyzwrotnikowej

    Warto wiedzieć, że w starożytnym Izraelu pora sucha mogła trwać nawet pół roku.

    Mùa khô ở nước Y-sơ-ra-ên kéo dài khá lâu, có thể khoảng sáu tháng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Pora sucha " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

pora sucha Noun ngữ pháp

geogr. hydrol. jedna z dwóch pór roku w klimacie podzwrotnikowym charakteryzująca się bardzo niskimi opadami atmosferycznymi;

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • mùa khô

    Absorbują ją w porze deszczowej, a uwalniają w porze suchej.

    Hút nước khi mùa mùa tới và nhả ra trong mùa khô.

Thêm

Bản dịch "Pora sucha" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch