Phép dịch "Mocarstwo" thành Tiếng Việt

Cường quốc, cường quốc, quyền lực là các bản dịch hàng đầu của "Mocarstwo" thành Tiếng Việt.

Mocarstwo
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • Cường quốc

    Które mocarstwo światowe będzie dominować na ziemi, gdy przyjdzie Armagedon?

    Cường quốc nào là bá chủ thế giới khi trận chiến Ha-ma-ghê-đôn bùng nổ?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Mocarstwo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

mocarstwo Noun noun neuter ngữ pháp

polit. państwo pełniące kluczową rolę w stosunkach międzynarodowych; [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ba Lan-Tiếng Việt

  • cường quốc

    noun

    W ciągu dziejów powstało i upadło mnóstwo mocarstw.

    Các cường quốc đã xuất hiện và rồi qua đi trong suốt lịch sử nhân loại.

  • quyền lực

    Ma przecież stanąć przed władcą największego wówczas mocarstwa w świecie podległym Szatanowi.

    Hãy nhớ rằng ông đang đối diện với sự phán xét của nhà cai trị quyền lực nhất trong thế gian Sa-tan thời bấy giờ.

  • uy quyền

  • điện lực

Thêm

Bản dịch "Mocarstwo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch