Phép dịch "Mali" thành Tiếng Việt
Mali, mali là các bản dịch hàng đầu của "Mali" thành Tiếng Việt.
Mali
proper
noun
neuter
ngữ pháp
geogr. polit. państwo w Afryce ze stolicą w Bamako; [..]
-
Mali
Ryby z tego jeziora w Mali są rozdzielane tylko raz w roku.
Ở Mali, cá trong hồ này chỉ được đánh bắt một lần duy nhất trong năm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Mali " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
mali
adjective
mos lm →
-
mali
Ryby z tego jeziora w Mali są rozdzielane tylko raz w roku.
Ở Mali, cá trong hồ này chỉ được đánh bắt một lần duy nhất trong năm.
Hình ảnh có "Mali"
Các cụm từ tương tự như "Mali" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đà điểu đầu mào lùn
-
Hoàng Tử Bé
-
nhỏ · ít
-
nhỏ · tiểu
-
nhỏ · tiểu
-
bé · nhỏ · nhỏ nhắn · tiểu
-
Nusa Tenggara Barat
-
Ngón tay út
Thêm ví dụ
Thêm