Phép dịch "Magnetyt" thành Tiếng Việt
Magnetit, magnetit là các bản dịch hàng đầu của "Magnetyt" thành Tiếng Việt.
Magnetyt
-
Magnetit
Magnetyt znaleźli też badacze w pewnych bakteriach żyjących na dnie morza.
Các nhà nghiên cứu cũng đã phát hiện chất magnetit ở một loại vi khuẩn sống trong lớp trầm tích ở đáy đại dương.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Magnetyt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
magnetyt
noun
masculine
ngữ pháp
miner. minerał z gromady tlenków, o silnych właściwościach magnetycznych, najbogatsza ruda żelaza;
-
magnetit
Magnetyt znaleźli też badacze w pewnych bakteriach żyjących na dnie morza.
Các nhà nghiên cứu cũng đã phát hiện chất magnetit ở một loại vi khuẩn sống trong lớp trầm tích ở đáy đại dương.
Hình ảnh có "Magnetyt"
Thêm ví dụ
Thêm