Phép dịch "Helsinki" thành Tiếng Việt
Helsinki, helsinki là các bản dịch hàng đầu của "Helsinki" thành Tiếng Việt.
Helsinki
proper
noun
p
ngữ pháp
geogr. stolica Finlandii; [..]
-
Helsinki
Jej syn pojechał na szkolną wycieczkę do Helsinek.
Một hôm, con trai chị đi tham quan thủ đô của Phần Lan là Helsinki cùng lớp học.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Helsinki " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
helsinki
-
helsinki
Jej syn pojechał na szkolną wycieczkę do Helsinek.
Một hôm, con trai chị đi tham quan thủ đô của Phần Lan là Helsinki cùng lớp học.
Các cụm từ tương tự như "Helsinki" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Sân bay Helsinki-Vantaa
Thêm ví dụ
Thêm