Phép dịch "Diecezja" thành Tiếng Việt
giáo phận, giáo phận, 教區 là các bản dịch hàng đầu của "Diecezja" thành Tiếng Việt.
-
giáo phận
jednostka administracyjna Kościołów chrześcijańskich
W diecezji Kilmore większość mieszkańców mówiła po irlandzku.
Tại giáo phận Kilmore, đa số người dân nói tiếng Gaelic.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Diecezja " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
kośc. jednostka administracyjna zarządzana przez biskupa; [..]
-
giáo phận
nounW diecezji Kilmore większość mieszkańców mówiła po irlandzku.
Tại giáo phận Kilmore, đa số người dân nói tiếng Gaelic.
-
教區
-
giáo khu
Gdy dorosłem, w dalszym ciągu udzielałem się w miejscowej parafii; należałem też do grupy doradców biskupa diecezji.
Lớn lên, tôi làm việc với xứ đạo địa phương và là thành viên của một nhóm cố vấn cho giám mục giáo khu.
Các cụm từ tương tự như "Diecezja" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tòa giám mục