Phép dịch "zeil" thành Tiếng Việt
buồm, Buồm là các bản dịch hàng đầu của "zeil" thành Tiếng Việt.
zeil
noun
verb
neuter
ngữ pháp
doek dat in een mast gehesen is met als doel wind te vangen [..]
-
buồm
noundoek dat in een mast gehesen is met als doel wind te vangen
Samen vluchtten ze naar de kust en zeilden naar Tahiti.
Cùng nhau họ chạy trốn đến bờ biển và nhanh chóng giong buồm đến Tahiti.
-
Buồm
schip
Samen vluchtten ze naar de kust en zeilden naar Tahiti.
Cùng nhau họ chạy trốn đến bờ biển và nhanh chóng giong buồm đến Tahiti.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " zeil " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "zeil"
Các cụm từ tương tự như "zeil" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thuyền buồm · đi tàu thủy
-
tức giận
-
Thuyền Phàm
Thêm ví dụ
Thêm