Phép dịch "Zeilen" thành Tiếng Việt
Thuyền Phàm, đi tàu thủy, thuyền buồm là các bản dịch hàng đầu của "Zeilen" thành Tiếng Việt.
Zeilen
proper
masculine
ngữ pháp
Zeilen (sterrenbeeld)
-
Thuyền Phàm
Zeilen (sterrenbeeld)
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Zeilen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
zeilen
verb
noun
ngữ pháp
Per boot die wordt voortbewogen door de wind reizen.
-
đi tàu thủy
-
thuyền buồm
Na vijf jaar op de eilanden te hebben gepredikt, zeilden we naar Porto Rico om de schoener in te ruilen voor een gemotoriseerd vaartuig.
Sau 5 năm rao giảng trên những hòn đảo, chúng tôi nhổ neo đến Puerto Rico để đổi thuyền buồm sang thuyền có động cơ.
Các cụm từ tương tự như "Zeilen" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Buồm · buồm
-
tức giận
Thêm ví dụ
Thêm