Phép dịch "vis" thành Tiếng Việt
cá, ngư, Cá là các bản dịch hàng đầu của "vis" thành Tiếng Việt.
vis
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Een koudbloedig gewerveld dier dat in water leeft en zich met behulp van vinnen beweegt en gebruik makend van kieuwen ademt (Pisces). [..]
-
cá
nounEen koudbloedig gewerveld dier dat in water leeft en zich met behulp van vinnen beweegt en gebruik makend van kieuwen ademt (Pisces). [..]
Ik hou van vissen in de rivier.
Tôi thích câu cá ở sông.
-
ngư
nounNet als vele rationalisten heb ik Vissen als sterrenbeeld.
cũng như những người duy lý khác, tôi thuộc chòm sao song ngư.
-
Cá
voeding
Ik hou van vissen in de rivier.
Tôi thích câu cá ở sông.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- con cá
- 魚
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "vis"
Các cụm từ tương tự như "vis" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cá hun khói
-
Cung song ngư · Song Ngư
-
Cá ướp muối
-
Cá · cá · câu cá · song ngư
-
Cá sấy khô
-
Đánh cá bằng thuốc nổ
-
Phi Ngư
-
Họ Cá chuồn
Thêm ví dụ
Thêm