Phép dịch "verven" thành Tiếng Việt

nhuộm, vẽ, nghề sơn là các bản dịch hàng đầu của "verven" thành Tiếng Việt.

verven verb ngữ pháp

met verf bestrijken [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • nhuộm

    verb

    Rode verf werd gewonnen uit de wortels van de meekrap of uit de kermesschildluis.

    Thuốc nhuộm màu đỏ được chiết xuất từ rễ cây thiên thảo hoặc từ rệp kermes.

  • vẽ

    verb

    Je hebt het vast niet over verf en doeken.

    Em cá anh không nói về thuốc vẽ và vả vẽ.

  • nghề sơn

  • sơn

    verb

    Tom heeft de deur wit geverfd.

    Tom sơn cửa màu trắng.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " verven " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "verven" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Sơn · nước sơn · sơn
Thêm

Bản dịch "verven" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch