Phép dịch "verf" thành Tiếng Việt

sơn, Sơn, nước sơn là các bản dịch hàng đầu của "verf" thành Tiếng Việt.

verf noun verb feminine ngữ pháp

Een mengsel van pigment en een drager, zoals olie of water, die samen een vloeistof of pasta vormen die aangebracht kan worden op een oppervlak om er een laag op te vormen die kleur geeft, het oppervlak beschermt en/of andere eigenschappen aan het oppervlak geeft. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • sơn

    verb

    Tom heeft de deur wit geverfd.

    Tom sơn cửa màu trắng.

  • Sơn

    proper

    Tom heeft de deur wit geverfd.

    Tom sơn cửa màu trắng.

  • nước sơn

    Ik zal de verf bij ouwe George bestellen.

    Tôi sẽ kêu lão George đem nước sơn tới.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " verf " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "verf" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • nghề sơn · nhuộm · sơn · vẽ
Thêm

Bản dịch "verf" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch