Phép dịch "veer" thành Tiếng Việt

phà, lò xo, lông là các bản dịch hàng đầu của "veer" thành Tiếng Việt.

veer noun verb common neuter ngữ pháp

van een vogel [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • phà

    noun

    We hebben elkaar op een veer ontmoet.

    Đôi ta gặp nhau ở bến phà.

  • lò xo

    noun

    Deze insecten slaan energie op in een veer en laten die supersnel vrij

    Những côn trùng này nén năng lượng trong một cái lò xo và xả ra rất nhanh

  • lông

    noun

    Kijk daar. Een prachtige veer in het embryo.

    Bây giờ hãy nhìn cái kia. Có cái lông chim đẹp kia trong phôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lông chim
    • lông vũ
    • Lò xo
    • Lông vũ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " veer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "veer"

Thêm

Bản dịch "veer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch