Phép dịch "toen" thành Tiếng Việt

hồi đó, khi đó, khi ấy là các bản dịch hàng đầu của "toen" thành Tiếng Việt.

toen conjunction adverb ngữ pháp

op het tijdstip dat [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • hồi đó

    Voor een knappe meid moest ik toen een film kijken.

    hồi đó, nếu muốn thấy gái xinh, tốt nhất là nên xem phim ảnh.

  • khi đó

    Zelfs toen was hij te goed voor ze.

    Kể cả là khi đó, nó quá giỏi so với bọn chúng.

  • khi ấy

    Maar de markt was toen 36 procent lager.

    Nhưng thị trường khi ấy cũng giảm 36%.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lúc đó
    • lúc ấy
    • rồi
    • sau đó
    • xong rồi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " toen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "toen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch