Phép dịch "stromen" thành Tiếng Việt

chảy là bản dịch của "stromen" thành Tiếng Việt.

stromen verb noun ngữ pháp

voortbewegen van vloeistoffen [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • chảy

    verb

    Het water boven de waterval stroomt meestal kalm en er heerst een vredige sfeer.

    Nước trên thác thường thì lặng lờ và chảy chậm, và bầu không khí thì yên tĩnh.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stromen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "stromen"

Các cụm từ tương tự như "stromen" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dòng chảy · dòng sông · giang · hà · suối · sông · điện · điện năng
  • Dòng điện · dòng điện
Thêm

Bản dịch "stromen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch