Phép dịch "stok" thành Tiếng Việt
gậy, cây, gổ là các bản dịch hàng đầu của "stok" thành Tiếng Việt.
stok
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Een lang, dun stuk hout, meestal in de vorm waarin deze is gegroeid, die niet buigt. [..]
-
gậy
nounDus, vanwege jouw rationaliteit, zou House geen stok moeten gebruiken.
Vậy theo cách phân tích của cô, House không nên dùng cái gậy.
-
cây
nounMaar je leert weer opnieuw lopen, met een stok.
Nói chung là, anh có thể đi bộ được, với cây nạng.
-
gổ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stok " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm