Phép dịch "startbaan" thành Tiếng Việt
đường băng, Đường băng là các bản dịch hàng đầu của "startbaan" thành Tiếng Việt.
startbaan
noun
masculine
ngữ pháp
Een strook land, voorbehouden voor het opstijgen of landen van vliegtuigen.
-
đường băng
Ramde hem vooruit. We bonkten over de startbaan en stegen op.
Máy bay chạy về phía trước. Ra ngoài đường băng và cất cánh.
-
Đường băng
Ramde hem vooruit. We bonkten over de startbaan en stegen op.
Máy bay chạy về phía trước. Ra ngoài đường băng và cất cánh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " startbaan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "startbaan"
Thêm ví dụ
Thêm