Phép dịch "start" thành Tiếng Việt

bắt đầu, cho chạy, sự khởi đầu là các bản dịch hàng đầu của "start" thành Tiếng Việt.

start noun verb masculine ngữ pháp

een begin ergens van [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • bắt đầu

    verb

    De spelers staan klaar, madame Hooch start de wedstrijd.

    Các cầu thủ hãy về vị trí của mình để có thể bắt đầu trận đấu.

  • cho chạy

    Ik kan de motoren pas starten als die poort afgesloten is.

    Tôi không thể cho chạy động cơ tới khi đóng kín được cánh cổng.

  • sự khởi đầu

    Sự bắt đầu của một hoạt động.

    De Toyota heeft een slechte start daar beneden, zoals je kunt zien,

    Toyota có sự khởi đầu rất tệ ở đây, các bạn có thể thấy,

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " start " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Start
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Nhà

    De staat startte een campagne tegen zowel de kerst- als de nieuwjaarsviering.

    Nhà nước bắt đầu tuyên truyền chống lại việc cử hành Lễ Giáng Sinh và mừng Năm Mới.

  • Trang chủ

  • nhà

    noun

    Er zijn niet veel jonge mensen die starten in de fabriek.

    Không có nhiều người trẻ đến nhà máy làm việc.

Các cụm từ tương tự như "start" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "start" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch