Phép dịch "standbeeld" thành Tiếng Việt

tượng, bức tượng là các bản dịch hàng đầu của "standbeeld" thành Tiếng Việt.

standbeeld noun neuter ngữ pháp

een kunstzinnige afbeelding vaak van een persoon in drie dimensies, meestal gehouwen in steen of gegoten in metaal [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • tượng

    noun

    Een driedimensionaal kunstwerk, gewoonlijk van een persoon of dier, gemaakt door beelhouwing, snijwerk, of gietwerk.

    Dus dit standbeeld werd naar deze kerk verplaatst?

    Bức tượng này được chuyển tới nhà thờ nào?

  • bức tượng

    Hij geloofde niet meer in het lot en deed precies wat het standbeeld zei.

    Anh không còn tin vào số phận và làm đúng những gì mà bức tượng chỉ bảo.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " standbeeld " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "standbeeld"

Các cụm từ tương tự như "standbeeld" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "standbeeld" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch