Phép dịch "scheppen" thành Tiếng Việt

sáng tạo, tạo, tạo nên là các bản dịch hàng đầu của "scheppen" thành Tiếng Việt.

scheppen verb noun ngữ pháp

het doen ontstaan uit niets [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • sáng tạo

    verb

    Ze begrijpt de beginselen van scheppen, leren en dienen.

    Bà hiểu các nguyên tắc sáng tạo, học hỏi và phục vụ trong cuộc sống này.

  • tạo

    verb

    Inderdaad, jij bent de onmens die ik heb geschapen.

    Phải, mày là con quái vật mà tao tạo ra.

  • tạo nên

    verb

    De macht om te scheppen voor een dier met scharen.

    Sức mạnh tạo nên vạn vật. Với thứ giáp xác.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " scheppen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "scheppen" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Xẻng · cái mai · cái xẻng · xuồng · xẻng
Thêm

Bản dịch "scheppen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch