Phép dịch "rol" thành Tiếng Việt

cuốn, cuộn, chức vụ là các bản dịch hàng đầu của "rol" thành Tiếng Việt.

rol noun verb masculine ngữ pháp

Driedimensionaal lichaam met twee congruente parallelle grondvlakken. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • cuốn

    verb

    Zet filters in, je moet rollen de sigaretten groter aan te passen.

    Cho cái đầu lọc vào, bà phải cuốn điếu thuốc bự hơn.

  • cuộn

    verb

    Je hebt drie rollen nodig voor de getallen.

    Phải có ba cuộn giấy mới tạo thành những con số.

  • chức vụ

    noun

    In welke rol moet het nageslacht nog meer dienen, en waarom?

    Theo giao ước về chức vụ thầy tế lễ giống như Mên-chi-xê-đéc, dòng dõi người nữ sẽ có thêm trách nhiệm nào, và tại sao?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • danh mục
    • danh sách
    • hồ sơ
    • quyển
    • tài liệu
    • vai
    • văn kiện
    • sự cuốn
    • sự cuộn
    • sự lăn
    • sự quấn
    • sự đẩy
    • việc cuốn
    • việc cuộn
    • việc lăn
    • việc quấn
    • việc đẩy
    • đồ cuốn
    • lăn
    • quấn
    • đẩy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rol " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "rol" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "rol" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch