Phép dịch "raad" thành Tiếng Việt
hội đồng, lời khuyên là các bản dịch hàng đầu của "raad" thành Tiếng Việt.
raad
noun
verb
masculine
ngữ pháp
Nationaal of internationaal raadgevend of bestuurlijk orgaan samengesteld uit meer dan één persoon, openbaar of privé met verschillende taken. [..]
-
hội đồng
nounNationaal of internationaal raadgevend of bestuurlijk orgaan samengesteld uit meer dan één persoon, openbaar of privé met verschillende taken.
Ik beveel de raad om alle nodige maatregelen voor mijn kroning te nemen.
Ta yêu cầu hội đồng chuẩn bị tất cả cho lễ đăng quang của ta.
-
lời khuyên
nounBedankt voor uw raad.
Cám ơn về lời khuyên.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " raad " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "raad" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chủ tịch hội đồng tỉnh (Pháp)
-
nghĩ ra · đoán · đoán ra
-
Hội đồng Bắc Âu
-
Hội đồng quản trị · hội đồng quản trị
-
hội đồng
-
Ban kiểm soát (công ty)
Thêm ví dụ
Thêm