Phép dịch "poten" thành Tiếng Việt
trồng là bản dịch của "poten" thành Tiếng Việt.
poten
verb
noun
ngữ pháp
ondiep in de aarde stoppen, met name van bollen, wortels, zaden e.d. om deze te laten groeien
-
trồng
Er bleef de boeren geen keus dan opnieuw dezelfde aardappels te poten.
Nông dân không có cách nào khác ngoài việc trồng lại giống khoai tây đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " poten " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "poten"
Các cụm từ tương tự như "poten" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chân
-
tức giận
-
bàn tay · chân · chữ ký · cẳng · tay
Thêm ví dụ
Thêm