Phép dịch "plein" thành Tiếng Việt

quảng trường, vuông, 廣場 là các bản dịch hàng đầu của "plein" thành Tiếng Việt.

plein noun neuter ngữ pháp

Een open gebied in een plaats, soms ook door gebouwen omgeven.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • quảng trường

    noun

    Een open gebied in een plaats, soms ook door gebouwen omgeven.

    Stel z'n lijk tentoon op het plein zodat ze het kunnen zien.

    Phơi xác hắn ra quảng trường để cho họ có thể nhìn thấy.

  • vuông

    adjective
  • 廣場

    noun
  • Quảng trường

    een open gebied tussen bebouwing in een dorp of stad

    Breng de doos naar het plein van de wapensmeden.

    Mang chiếc hộp đến chỗ Quảng trường Armourers.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " plein " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "plein"

Các cụm từ tương tự như "plein" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "plein" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch