Phép dịch "overhandigen" thành Tiếng Việt
đưa, cho, giao là các bản dịch hàng đầu của "overhandigen" thành Tiếng Việt.
overhandigen
verb
ngữ pháp
in de handen van een ander geven [..]
-
đưa
verbAls je de kaart overhandigd, word je rijkelijk beloond.
Nếu đưa ra tấm bản đồ, ngài sẽ được trả công rất hậu hĩnh.
-
cho
verb adpositionWil je hen een verlaten stad overhandigen?
Em có thể để nó lại cho họ?
-
giao
verbWe overhandigen de drugs en jij gaat naar de gevangenis.
Ta sẽ giao nộp số ma túy và mày sẽ vào tù.
-
trao
Zodat de Millers zonder problemen worden overhandigd.
Nhưng chỉ khi các anh trao trả nhà Miller mà không có rắc rối gì.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " overhandigen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm