Phép dịch "muil" thành Tiếng Việt

miệng, mồm là các bản dịch hàng đầu của "muil" thành Tiếng Việt.

muil noun verb masculine ngữ pháp

Een laag schoeisel, gemakkelijk aan en uit te doen, wordt normaal binnenshuis gedragen.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • miệng

    noun

    Maar de jongen rende er achteraan en redde het lammetje uit de muil van de beer.

    Nhưng chàng rượt theo con gấu và cứu con cừu khỏi miệng gấu.

  • mồm

    noun

    13 Ze sperren hun muil tegen mij open+

    13 Chúng há hoác mồm chống nghịch cùng con,+

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " muil " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "muil" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch