Phép dịch "moederland" thành Tiếng Việt

quê, quê hương, tổ quốc là các bản dịch hàng đầu của "moederland" thành Tiếng Việt.

moederland noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • quê

    noun

    Marta, mij boeit het niet waar je vandaan komt, of wat voor problemen je had in je moederland.

    Marta, tôi không quan tâm bà đến từ đâu, loại vấn đề mà bà đang gặp phải ở quê nhà.

  • quê hương

    noun

    Waarom hebben zoveel getrouwe leden hun moederland achtergelaten?

    Tại sao có rất nhiều tín hữu trung thành lại rời bỏ quê hương họ trong những ngày đầu của Giáo Hội?

  • tổ quốc

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moederland " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "moederland" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch