Phép dịch "menigte" thành Tiếng Việt
quần chúng, hội, đám đông là các bản dịch hàng đầu của "menigte" thành Tiếng Việt.
menigte
noun
feminine
ngữ pháp
een grote groep mensen dicht op elkaar [..]
-
quần chúng
nounIn de bijbel lezen wij dat hele menigten „versteld stonden van zijn manier van onderwijzen” (Mattheüs 7:28).
Chúng ta đọc thấy trong Kinh Thánh là “quần-chúng đều kinh-ngạc về sự dạy-dỗ của Ngài”.
-
hội
verbDe menigte is wat groter vandaag.
Coi bộ lễ hội càng ngày càng lớn ha?
-
đám đông
Het zou op verschillende manieren interactie hebben met grote menigte.
Nó có thể tương tác với đám đông theo nhiều cách khác nhau.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " menigte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm