Phép dịch "menen" thành Tiếng Việt

tưởng, tưởng tượng, đoán là các bản dịch hàng đầu của "menen" thành Tiếng Việt.

menen verb ngữ pháp

Als mening, geloof, of idee hebben. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • tưởng

    verb

    Het woord meent kan aanvankelijk wat vreemd overkomen in die zin.

    Từ tưởng trong cụm từ đó thoạt tiên có thể dường như không đúng chỗ.

  • tưởng tượng

    verb
  • đoán

    verb

    Aangezien Strucker overzee is, meen ik aan dat je verslag aan iemand anders uitbrengt.

    Vì Strucker đang ở nước ngoài, tôi đoán anh đang dưới quyền kẻ khác.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " menen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "menen" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "menen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch