Phép dịch "mandarijn" thành Tiếng Việt

quít, quýt, quan là các bản dịch hàng đầu của "mandarijn" thành Tiếng Việt.

mandarijn noun masculine ngữ pháp

Een citrusvrucht [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • quít

    noun

    De vrucht van een kleine citrusboom (Citrus reticulata), lijkend op de sinaasappel.

    Weet je niemand houd echt van mandarijnen, jij wel?

    Ngài biết không có ai thật sự thích quít mà nhỉ?

  • quýt

    De vrucht van een kleine citrusboom (Citrus reticulata), lijkend op de sinaasappel.

    We waren met zoveel dat we enkel een mandarijn en sokken kregen.

    Chúng tôi đã có nhiều dịp lễ, và những gì chúng tôi nhận được là quả quýt và bít tất.

  • quan

    adjective

    Hier zijn de rekeningen van deze maand... uit eerbied voor de mandarijnen.

    Đây là những tài khoản tháng này. Ghi lại những đóng nộp cho các quan lại

  • quýt hồng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mandarijn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Mandarijn

Mandarijns Chinees [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Quan thoại

    noun

    Mandarijn (taal)

  • tiếng phổ thông

    Mandarijns Chinees

    Zodra ik sprak Mandarijn, zou iedereen staren me aan.

    Lúc đó, chỉ cần mở miệng nói tiếng Phổ thông, tất cả mọi người đều nhìn chằm chằm vào tôi.

Các cụm từ tương tự như "mandarijn" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mandarijn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch