Phép dịch "kleed" thành Tiếng Việt

thảm, áo dài, vải là các bản dịch hàng đầu của "kleed" thành Tiếng Việt.

kleed noun verb neuter ngữ pháp

Een geweven materiaal zoals gebruikt bij kleding, decoratie, reiniging en andere practische toepassingen.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • thảm

    noun

    En als ik nog een kleedje meeneem, dan vermoordt mijn vrouw me.

    Tôi mà còn mang về tấm thảm nữa, vợ tôi sát hại tôi mất, Chris.

  • áo dài

    noun

    áo dài (phụ nữ)

    Waarom maken de farizeeën hun gebedsriemen breder en de franjes van hun kleren langer?

    Tại sao người Pha-ri-si làm những hộp kinh lớn hơn và tua áo dài hơn?

  • vải

    noun

    Het woord van je moeder tegen een kleed dat Memnet heeft gevonden?

    Danh dự của mẹ con dùng để chống lại một tấm vải mà Memnet tìm thấy sao?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vải vóc
    • áo đầm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kleed " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "kleed" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • may · mặc · mặc quần áo · ăn mặc
  • mặc · mặc quần áo · quần áo · ăn mặc
  • quần aó · quần áo · trang phục · y phục
Thêm

Bản dịch "kleed" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch