Phép dịch "kledij" thành Tiếng Việt
quần áo, trang phục, y phục là các bản dịch hàng đầu của "kledij" thành Tiếng Việt.
kledij
noun
feminine
ngữ pháp
Alle bedekking ontworpen voor het dragen op het lichaam van een persoon. [..]
-
quần áo
nounMakkelijk voor haar om aan zijn kledij te geraken.
Rất dễ cho cô ta lấy một mẩu quần áo của anh ta.
-
trang phục
Hij zou eenvoudige kledij kunnen dragen, zoals de mannen in de tijd van Joseph Smith droegen, met bijvoorbeeld een strikdas.
Người ấy có thể mặc một bộ trang phục giản dị, chẳng hạn như một cái cà vạt nơ màu đen.
-
y phục
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kledij " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm