Phép dịch "inkomen" thành Tiếng Việt

Thu nhập, thu nhập là các bản dịch hàng đầu của "inkomen" thành Tiếng Việt.

inkomen verb noun ngữ pháp

regelmatig verkregen som geld

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Thu nhập

    „Mijn inkomen ging er drastisch op achteruit, maar het bleek een prima regeling”, zegt Roald.

    Anh Roald cho biết: “Thu nhập ít hơn nhiều, nhưng không sao, chúng tôi vẫn xoay xở được”.

  • thu nhập

    noun

    En we hebben de landen met een laag inkomen hier.

    Chúng ta lại có những quốc gia thu nhập thấp ở đây.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inkomen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "inkomen" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "inkomen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch