Phép dịch "inkt" thành Tiếng Việt

mực, Mực Tàu, mức là các bản dịch hàng đầu của "inkt" thành Tiếng Việt.

inkt noun masculine ngữ pháp

Een oplossing van pigment of verf in een vloeistof, pasta of poeder afgevende drager toegepast toe en gedroogd op een ondergrond; schrijf-, markeer-, teken- en drukinkt worden in diverse vormen toegepast op papier, metaal, plastic, hout, stof of andere ondergronden. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • mực

    noun

    Als dit onzichtbare inkt is, hoe bekijken we het dan?

    Vậy nếu như có mực vô hình, làm cách nào để ta thấy nó?

  • Mực Tàu

  • mức

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " inkt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "inkt" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "inkt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch