Phép dịch "infarct" thành Tiếng Việt
nhồi máu, Nhồi máu là các bản dịch hàng đầu của "infarct" thành Tiếng Việt.
infarct
noun
neuter
ngữ pháp
afsterving van weefsel ten gevolge van verstopping van een ader of slagader
-
nhồi máu
nounHe, waarom opereren we zijn been met infarct niet als we toch bezig zijn?
Sao ta không phẫu thuật luôn cái chân bị nhồi máu của anh ta luôn?
-
Nhồi máu
He, waarom opereren we zijn been met infarct niet als we toch bezig zijn?
Sao ta không phẫu thuật luôn cái chân bị nhồi máu của anh ta luôn?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " infarct " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm