Phép dịch "inflatie" thành Tiếng Việt
tăng giá, Lạm phát, lạm phát là các bản dịch hàng đầu của "inflatie" thành Tiếng Việt.
inflatie
noun
feminine
ngữ pháp
het stijgen van het prijspeil waardoor het geld zijn waarde verliest
-
tăng giá
noun(sự) tăng giá
-
Lạm phát
Toen hij dat zei, hadden we iedere maand een inflatie met dubbele cijfers.
Vào lúc đó, chúng tôi có tỷ lệ lạm phát tới mức hai con số mỗi tháng.
-
lạm phát
nounToen hij dat zei, hadden we iedere maand een inflatie met dubbele cijfers.
Vào lúc đó, chúng tôi có tỷ lệ lạm phát tới mức hai con số mỗi tháng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " inflatie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "inflatie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phình to vũ trụ
Thêm ví dụ
Thêm