Phép dịch "haat" thành Tiếng Việt
ghét, căm thù, thù ghét là các bản dịch hàng đầu của "haat" thành Tiếng Việt.
haat
noun
verb
masculine
ngữ pháp
een sterk gevoel van vijandschap [..]
-
ghét
nounAls de mensen u haten, wees dan goed voor hen.
Hãy làm những gì tốt đẹp cho những kẻ ghét các ngươi.
-
căm thù
Mijn haat is zo groot, dat kun je je niet voorstellen!
Lòng căm thù của tôi vượt xa tất cả mọi thứ mà ông từng thấy!
-
thù ghét
diepe emotionele afkeer van iets of iemand
Ik groeide op met veel haat voor de leeuwen
Vì thế tôi lớn lên với sự thù ghét sư tử.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " haat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "haat" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ghét · thù · thù ghét
-
lời ghét
Thêm ví dụ
Thêm