Phép dịch "doop" thành Tiếng Việt

Thanh Tẩy, báp têm, rữa tội là các bản dịch hàng đầu của "doop" thành Tiếng Việt.

doop noun verb masculine ngữ pháp

Het Christelijke sacrament waarbij men met water overgoten of in water ondergedompeld wordt en waarbij men soms een naam krijgt.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Thanh Tẩy

    ritueel of sacrament,

  • báp têm

    Wie was deze koning wiens doop wel de doop van Frankrijk is genoemd?

    Vua ấy là ai mà báp têm của ông lại được gọi là báp têm của nước Pháp?

  • rữa tội

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " doop " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "doop" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch