Phép dịch "dichter" thành Tiếng Việt

nhà thơ, thi nhân, thi sĩ là các bản dịch hàng đầu của "dichter" thành Tiếng Việt.

dichter noun adjective masculine ngữ pháp

iemand die poëtische kunst voortbrengt [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • nhà thơ

    noun

    Hij werd bekend als dichter terwijl hij medicijnen studeerde.

    Anh đã nổi danh là một nhà thơ ngay từ khi còn đi học trường y.

  • thi nhân

    noun

    Sommigen denken bij Parijs aan het geliefkoosde oord van dichters, schilders en filosofen.

    Một số người nghĩ đến thành phố đó như là nơi thường lui tới của các thi nhân, họa sĩ và triết gia.

  • thi sĩ

    noun

    Een dichter heeft het verdriet over verspeelde kansen als volgt verwoord.

    Một thi sĩ đã làm bài thơ thương tiếc cho cơ hội đã đánh mất vĩnh viễn.

  • Nhà thơ

    schrijver van poëzie

    De dichter vertelt hem wat hij moet doen.

    Nhà thơ đã nói cho ông ấy biết phải làm gì.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dichter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dichter" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • đóng
  • câm · câm miệng · câm mồm · câm đi · câm đê · im · im mồm · im đi · im đê · ngậm miệng
  • Tập trù mật
Thêm

Bản dịch "dichter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch