Phép dịch "billijk" thành Tiếng Việt

đúng, có lý, phải là các bản dịch hàng đầu của "billijk" thành Tiếng Việt.

billijk

Met een prijs, die men met zijn financiële middelen kan betalen. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • đúng

    adjective
  • có lý

    verb

    We hebben dus alle reden om ervan overtuigd te zijn dat hij altijd doet wat juist en billijk is. — Job 37:23.

    Vậy, chúng ta có lý do chính đáng để tin chắc rằng Ngài luôn làm điều đúng và công bằng.—Gióp 37:23.

  • phải

    verb

    Wat het loon betreft, de meester beloofde hun „wat billijk is”, en de werkers gingen akkoord.

    Riêng về tiền công, người chủ hứa là sẽ “trả tiền công phải cho”, và những người làm công đồng ý.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chính xác
    • công bằng
    • hợp lẽ phải
    • thích đáng
    • xứng đáng
    • đích đáng
    • đúng đắn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " billijk " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "billijk" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch