Phép dịch "bidden" thành Tiếng Việt

cầu, cầu nguyện là các bản dịch hàng đầu của "bidden" thành Tiếng Việt.

bidden verb ngữ pháp

in gebed zijn [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • cầu

    noun

    Ik heb heel lang om dit moment gebeden.

    Ta đã cầu nguyện để có ngày này từ rất lâu rồi.

  • cầu nguyện

    De arts bad, de verpleegkundigen baden en de vrouw van de arts bad.

    Vị bác sĩ cầu nguyện, các y tá cầu nguyện, vợ của vị bác sĩ cầu nguyện.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bidden " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "bidden"

Các cụm từ tương tự như "bidden" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bidden" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch