Phép dịch "bewind" thành Tiếng Việt
chính phủ, sự cai trị là các bản dịch hàng đầu của "bewind" thành Tiếng Việt.
bewind
noun
neuter
ngữ pháp
Manier van heersen of beheren.
-
chính phủ
nounDeze beweging vocht tegen het Zuid-Afrikaanse bewind dat op dat moment Namibië bestuurde.
Tổ chức này chống đối chính phủ Nam Phi đang cầm quyền xứ Namibia lúc bấy giờ.
-
sự cai trị
De Eerste Wereldoorlog maakte een eind aan het bewind van enkele van de machtigste keizers in de geschiedenis.
Thế Chiến I đã kết thúc sự cai trị của một số hoàng đế hùng mạnh nhất trong lịch sử.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bewind " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm