Phép dịch "beheerder" thành Tiếng Việt
người quản trị, quản trị viên là các bản dịch hàng đầu của "beheerder" thành Tiếng Việt.
beheerder
noun
masculine
ngữ pháp
Iemand die een zaak beheert. [..]
-
người quản trị
dat moet verwijderd worden. Bij zo'n gevallen moeten de beheerders het gewoon verwijderen.
nó cần được xoá bỏ. Trong trường hợp này, người quản trị chỉ cần xoá bỏ nó.
-
quản trị viên
Ik ben nu de enige beheerder van " Vigilant Shield " het Noodcommando-en Contrôlesysteem van de V.S. strijdkrachten.
Hiện tôi là quản trị viên duy nhất của lá chắn phòng thủ, hệ thống ra lệnh và kiểm soát... của quân đội Hoa Kỳ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " beheerder " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "beheerder" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vai trò người quản trị
Thêm ví dụ
Thêm