Phép dịch "baan" thành Tiếng Việt

quỹ đạo, công việc, đường là các bản dịch hàng đầu của "baan" thành Tiếng Việt.

baan noun verb feminine ngữ pháp

Het werk of de aanstelling waarbinnen iemand werkzaam is. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • quỹ đạo

    noun

    Jullie krijgen alle bevoegdheid over de baan van de satellieten en orbitale aanpassingen.

    Tôi sẽ cho cô toàn quyền xử lý quỹ đạo vệ tinh và điều chỉnh quỹ đạo.

  • công việc

    noun

    Die baan bleek een springplank naar andere banen te zijn.

    Công việc này cho thấy là điểm khởi đầu để làm những công việc khác.

  • đường

    noun

    Jouw lef zou een vetvlek op een baan ergens zijn.

    Ruột của bạn sẽ là một điểm mỡ trên một đường băng ở đâu đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 軌道
    • quỹ đạo thiên thể
    • đường giao thông
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " baan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "baan" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "baan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch