Phép dịch "varm" thành Tiếng Việt

nóng, ấm, hăng hái là các bản dịch hàng đầu của "varm" thành Tiếng Việt.

varm ngữ pháp

Med høy temperatur

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • nóng

    adjective

    Med høy temperatur

    Det er så varmt at du kunne stekt egg på et bilpanser.

    Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.

  • ấm

    adjective

    Vet du hvordan vi holder oss varme i Russland?

    Anh biết làm thế nào chúng tôi giữ ấm ở Nga không?

  • hăng hái

    Når du legger vinn på å vise varme, må du ikke glemme å vise begeistring når det passer.

    Trong khi bạn bày tỏ sự nhiệt thành, cũng đừng quên tỏ ra hăng hái khi thích hợp.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hăng say
    • kịch liệt
    • nhiệt thành
    • nóng nảy
    • sôi nổi
    • sốt sắng
    • thiết tha
    • tích cực
    • ấm áp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " varm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "varm" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Suối nước nóng
  • hơi nóng · làm nóng · lửa · nhiệt năng · nấu nóng · sưởi ấm · sức nóng · tỏa hơi nóng · đun nóng
Thêm

Bản dịch "varm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch