Phép dịch "utsette" thành Tiếng Việt

dời lại, gây, hoãn lại là các bản dịch hàng đầu của "utsette" thành Tiếng Việt.

utsette
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • dời lại

    Du burde nok utsette det, sir.

    Ông nên dời lại, thưa ông.

  • gây

    đem đến sự rủi ro

    Jo, vi kan prøve å unngå situasjoner som kan utsette oss for fristelser eller press.

    Bằng cách tránh những tình thế có thể cám dỗ hoặc gây áp lực trên chúng ta.

  • hoãn lại

    Det var ingen annen mulighet enn å utsette å få barn.

    Vì thế không còn cách nào khác là phải hoãn lại việc có con.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thiệt hại
    • đình lại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " utsette " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "utsette" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dáng bên ngoài · vẻ ngoài
  • có chỗ yếu · có nhược điểm · hứng chịu
Thêm

Bản dịch "utsette" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch