Phép dịch "tolv" thành Tiếng Việt
mười hai là bản dịch của "tolv" thành Tiếng Việt.
tolv
ngữ pháp
Tallet 12
-
mười hai
Johannes skriver for eksempel om «de tolv navnene på Lammets tolv apostler».
Thí dụ, Giăng nói về “mười hai danh, là danh mười hai sứ-đồ của Chiên Con”.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tolv " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "tolv"
Các cụm từ tương tự như "tolv" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Mười hai vị thần trên đỉnh Olympus
Thêm ví dụ
Thêm